LIÊN KẾT WEBSITE ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC HẢI DƯƠNG

liên kết thư viện Violet

Tài nguyên dạy học

Lưu giữ kỉ niệm

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thị Thủy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thư giãn !

    Chào mừng Quý Thầy , Cô giáo,các em họcsinh đến với website của Phạm Thị Thủy- Giáo viên trường THCS Thạch Khôi - T.P Hải Dương - Tỉnh Hải Dương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuyên đề: Luyện thi HSG giải toán casio

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hoàng Tiến Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:18' 07-11-2014
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề : Bài tập toán Casio fx-570MS

    1
    1/ 2/ 
    3/ 4/ 
    5/ 
    Bài 1.2.3.2:
    1/Tính giá trị của biểu thức:2
    Bài 1.2.3.3: Tính tổng và viết quy trình tính:
    1/ S = 1 + 2 + 3 + ...+ 72 2/ 3/ 
    4/ K = 1 + 3 + 5 + …+ 99 5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + …+ 49.50 6/A = 
    Bài 1.2.3.4:
    1/ A = 2 A = 
    Bài 1.2.3.5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân):
    1 / 
    2/ M = với P = 3 + 32 +…+ 319 ; Q = 
    3/ N =(chính xác tới 0,0001)
    Bài 1.2.3.6:
    Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 302 S4 = S1 + S2 + S3 +552 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +902 Tính S8 ; S9 ; S10 ;S20
    Bài 1.2.3.7: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 132 ; S3 = S1 + S2 + 212 S4 = S1 + S2 + S3 + 342 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +522 Tính S8 ; S9 ; S10 ;S30
    Bài 1.2.3.8: Cho S1 = 196 ; S2 = S1 + 22 ; S3 = S1 + S2 + 92 S4 = S1 + S2 + S3 + 232 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 + 442 Tính S8 ; S9 ; S10 ;S50
    Bài 1.2.3.9: Cho dãy số un =.và Sn = u1 + u2 +…+un .
    a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn .b/ Hãy tính S5;S10;S15;S20.
    Bài 1.2.3.10: Cho dãy số un Với u1 =;u2=;un = 
    a/ Viết quy trình bấm phím tính un .b/ Tính u1000

    Bài 1.2.3.11: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 =;u2=;un = 
    Bài 1.2.3.12: Cho dãy số un =.và Sn = u1 + u2 +…+un .Hãy tính S5;S10;S15;S20.
    Bài 1.2.3.13: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 =;u2=;un = 

    Bài 1.2.3.14: Cho dãy số :Sn = (13+23)(13+23+33)…(13+23+33+…+n3) a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn .
    b/ Tính Sn với n = 1,2,3,…,10.
    Bài 1.2.3.15:
    Cho dãy số :Sn = 14+(14+24)+(14+24+34)+…+(14+24+34+…+n4) a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn .b/ Tính Sn với n = 5;10;15;20.
    Bài 1.2.3.16: Cho dãy số :Sn = 
    a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn .b/ Tính Sn với n = 5;7 .
    Bài 1.2.3.17: Với mỗi số nguyên dương n > 1.Đặt Sn= 1.2 +2.3 +3.4 + … +n.(n+1) a/Viết quy trình tính Sn
    b/Tính S50 ; S2005 ; S20052005 c/ So sánh  với S20052005
    Bài 1.2.3.18: Cho 
    a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính S10 ; S12 và S2007 ;S2011 với 6 chữ số ở phần thập phân.
    Bài 1.2.3.19: Với mỗi số nguyên dương n .Đặt 
    a/Tính A(2007). b/So sánh A(2008) với A(20072008).
    Bài 1.2.3.20: Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 252
    S4 = S1 + S2 + S3 +392 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +572
    Tính S8 ; S9 ; S10 .
    Bài 1.2.3.21: Tính giá trị biểu thức :
    a/ A = 3 + 8 + 15 +…..+ 9800
    b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 +…+ 95.97.99
    c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 +…+ (2n + n) với n = 10, n = 20, n= 30
    Avatar

    Thầy hướng dẫn cách giải và trình bày bài để đạt kết quả cao được không?

    No_avatar

    Mời bạn tham gia trang http://violet.vn/toan_thcs

     
    Gửi ý kiến

    Liên hệ với quản trị




    Gửi tin !